GHIBLI S

“Thể thao, năng động và tinh tế” Đối lập hoàn toàn với sự tầm thường. Là sự kết hợp bậc thầy của phong cách, sức mạnh, linh hoạt và tiện nghi. Mẫu Ghibli mới chứa đựng tất cả tinh túy của Maserati.

Phiên bản Ghibli S trang bị động cơ do Ferrari sản xuất, V6 3.0L Twin-Turbo, cho công suất 410 mã lực và mô-men xoắn 550Nm. Kết hợp với hộp số ZF tự động 8 cấp cung cấp nhiều chế độ, gồm các nút bấm chế độ độc lập, Bình thường (Normal), Thể thao (Sport), Số tay (Manual), và Tiết kiệm (I.C.E), tùy theo sở thích người lái có thể phối hợp chúng với nhau.

Maserati Ghibli được các chuyên gia thiết kế tập trung làm nổi bật phong cách thể thao với một số chi tiết sắc sảo, mạnh mẽ. Phần đầu xe toát lên vẻ dữ dằn nhờ thiết kế lưới tản nhiệt kiểu ngang trong khi đèn pha được vuốt nhọn như kiểu “cặp mắt” xếch, đồng thời cụm đèn trước cũng được bố cục ấn tượng, kết hợp đèn pha Bi-Xenon tích hợp đèn LED sáng ban ngày và hệ thống điều chỉnh góc chiếu thích ứng theo góc cua. Thiết kế phần đuôi Ghibli khá thuôn dốc gần với kiểu một chiếc coupé gợi cảm.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Động cơ 60° V 6 cylinders
Dung tích 2.979 cm3
Công suất cực đại  410 HP at 5.000 rpm
Mô-men xoắn cực đại 500 Nm at 4.500 rpm
Tốc độ tối đa 267 km/h
Gia tốc từ 0-100 km/h 5,5 s
Hộp số 8 cấp điều khiển điện tử
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
Chiều dài 4.971 mm
Chiều rộng (mở kính) 2.100 mm
Chiều rộng (xếp kính) 1.945 mm
Chiều cao 1.461 mm
Chiều dài cơ sở 2.998 mm
Chiều dài đầu xe 935 mm
Chiều dài đuôi xe 1.038 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu 11,7 m
Dung tích khoang hành lý 500 l
Trọng lượng xe 1.810 kg
MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU VÀ MỨC KHÍ THẢI
Dung tích bình xăng 80 l
Mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp 8.9 l/100 km
Mức tiêu hao nhiên liệu nội thành 12.6 l/100 km
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoại thành 6.8 l/100 km
Mức khí thải CO2 hỗn hợp 207 g/km